9.7

9.7 Chỉ mục

Một chỉ mục chủ đề gồm các khái niệm chính và các chủ đề bao quát chúng. Các thuật ngữ được định nghĩa trong Bảng thuật ngữ (chủ đề 9.1).

A

B

C

  • chỉ báo dẫn trước (leading indicator): 1.3, 2.4, 2.7, 3.1, 3.2
  • chỉ số hoạt động (activity metric): 3.1, 7.4
  • chỉ số rào chắn (guardrail metric): 1.2
  • chỉ số sao Bắc Đẩu (north-star metric): 1.3
  • chuyển đổi ngữ cảnh (context switching): 2.5, 3.6
  • code smell: 4.4
  • cộng tác (collaboration): 3.1, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 4.6, 5.4
  • công việc đang thực hiện (work in process): 2.4, 2.5, 2.7

D

Đ

G

H

  • hậu kiểm (postmortem): 5.1, 6.2, 6.4
  • hiệu suất luồng (flow efficiency): 2.5, 2.6, 3.6
  • hồi quy về trung bình (regression to the mean): 1.6, 7.2

K

L

M

N

O

P

Q

  • quản lý lỗ hổng (vulnerability management): 2.2, 6.4
  • quản trị dữ liệu (data governance): 1.4

R

S

T

V

  • vận tốc luồng (flow velocity): 2.3, 2.8

F

W